Đặt vé máy bay Jetstar Pacific Airlines, Vietnam Airlines, Air Mekong

Rss Feed
 
Máy bay A320 có thể chuyên chở 177 hành khách trong nội địa Úc và New Zealand và 180 hành khách đối với các chuyến bay trong Châu Á. Đây là loại máy bay có khoang hành khách rộng nhất trong tất cả các loại máy bay thân hẹp. Nó cũng đã được chứng minh là máy bay có độ tin cậy cao với chi phí khai thác thấp – điều này đồng nghĩa với việc giảm chi phí cho khách hàng.

     
Trọng lượng cất cánh tối đa 73,500 kg/ 161,700 lb
Sải cánh 34.1m/ 111.8 ft
Tổng chiều dài 37.6m/ 123.3 ft
Chiều cao 11.8m / 38.6 ft
Chiều rộng khoang hành khách 4.0 m/ 12.9 ft
Diện tích cánh 122.4 sq m/ 1,318 sq ft
Tốc độ bay tiết kiệm xăng trung bình 863 kph/ 466 nautical mph (kts)
Độ cao tối đa khi bay 35 ,000 ft
Sức chứa nhiên liệu tối đa 23,860 litres/ 6,300 US gallons
Tầm bay khi đầy tải 4,800 km/ 2,600 nautical miles
Công suất đẩy tối đa 108.89 kN/ 24,480 lb
Động cơ 2 x V2500 International Aero Engines  


Trọng lượng cất cánh tối đa 93,000 kg/ 204,600 lb Sải cánh 34.1m/ 111.8 ft Tổng chiều dài 44.51m/ 146 ft Chiều cao 11.76 m/ 38.7ft 7 in. Chiều rộng khoang hành khách 3.7 m/ 12.2 ft Diện tích cánh 122.6 sq m/ 1,320 sq ft Độ cao tối đa khi bay 35 ,000 ft Sức chứa nhiên liệu tối đa 23,700 litres/ 6,260 US gallons Tầm bay khi đầy tải 5,600 km/ 2,350 nautical miles Động cơ 2 x V2500 International Aero Engines Để tìm loại máy bay bạn sẽ đi , truy cập Trang lịch trình chuyến bay của Jetstar và nhấp chuột vào tên thành phố bạn xuất phát.

Máy bay Airbus A330 phục vụ cho các chuyến bay quốc tế đường dài. Thân máy bay được chia làm 2 khoang dành cho hạng phổ thông và hạng StarClass, máy bay có sức chứa 303 hành khách.
  233,000kg / 512,600 lb
Sải cánh 60.30m / 197.83ft
Chiều cao 17.89m / 58.69ft
Chiều rộng khoang hành khách 5.28m / 17.32ft
Diện tích cánh 5.28m / 17.32ft
Chiều cao 362m sq / 3893ft sq
Tốc độ bay tiết kiệm xăng trung bình 880kph / 475 nautical mph (kts)
Độ cao tối đa khi bay 28 - 39,000ft
Sức chứa nhiên liệu tối đa 139,100l / 36,750 US gallons
Tầm bay khi đầy tải 7,000km / 3,800 nautical miles
Công suất đẩy tối đa 311kN / 70,000 lb
Động cơ General Electric CF6-80E1A4

Máy bay Airbus A330 phục vụ cho các chuyến bay quốc tế đường dài. Thân máy bay được chia làm 2 khoang dành cho hạng phổ thông và hạng StarClass, máy bay có sức chứa 303 hành khách.
Trọng lượng cất cánh tối đa 233,000kg / 512,600 lb Sải cánh 60.30m / 197.83ft Chiều cao 17.89m / 58.69ft Chiều rộng khoang hành khách 5.28m / 17.32ft Diện tích cánh 5.28m / 17.32ft Chiều cao 362m sq / 3893ft sq Tốc độ bay tiết kiệm xăng trung bình 880kph / 475 nautical mph (kts) Độ cao tối đa khi bay 28 - 39,000ft Sức chứa nhiên liệu tối đa 139,100l / 36,750 US gallons Tầm bay khi đầy tải 7,000km / 3,800 nautical miles Công suất đẩy tối đa 311kN / 70,000 lb Động cơ General Electric CF6-80E1A4
Nguồn tin: http://www.jetstar.com

Liên hệ nhân viên đặt vé máy bay Jetstar

Văn Lâm: 093.627.1099 - 091.591.0399
Mr Vinh: 096.856.7217
Thu Hà: 091.591.0399
Phòng vé máy bay: 0433.115.006
 
Tra giá vé máy bay giá rẻ các hãng hàng không

Giá vé máy bay

Kinh nghiệm mua vé máy bay

Vé máy bay

Xem bản: Desktop | Mobile